tonic solfa

tonic solfa

A music teacher writes the tonic solfa on the board for the choir.

Định nghĩa

Danh từ: tonic solfa (còn gọi là solfa) một hệ thống ký hiệu âm nhạc dùng các âm tiết solfa: do, re, mi, fa, sol, la, ti để biểu diễn các bậc trong thang âm. Hệ thống này giúp người học hát hoặc đọc nhạc dễ dàng hơn không cần phải đọc nốt nhạc trên khuông nhạc truyền thống.

dụ sử dụng
  • (Trong lớp học nhạc, chúng tôi học hát bằng cách sử dụng hệ thống tonic solfa.)
  • (Giáo viên viết giai điệu bằng tonic solfa để người mới bắt đầuthể theo dõi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sing in tonic solfa": hát bằng cách dùng các âm tiết solfa thay vì lời bài hát.

    • The choir practiced singing in tonic solfa to improve pitch accuracy. (Dàn hợp xướng luyện tập hát bằng tonic solfa để cải thiện độ chính xác về cao độ.)
  • "tonic solfa notation": ký hiệu nhạc sử dụng các âm tiết solfa, thường kết hợp với dấu chấm dấu phẩy để chỉ cao độ trường độ.

    • The song was transcribed into tonic solfa notation for the children's choir. (Bài hát được chép lại thành ký hiệu tonic solfa cho dàn hợp xướng thiếu nhi.)
Biến thể từ gần giống
  • Solfège (danh từ): hệ thống solfa gốc từ tiếng Pháp, thường dùng trong nhạc cổ điển.

    • Solfège is a similar system but often includes hand signs. (Solfège một hệ thống tương tự nhưng thường bao gồm các ký hiệu tay.)
  • Tonic sol-fa (danh từ): cách viết khác của tonic solfa.

Từ đồng nghĩa
  • Solfa (danh từ): dạng rút gọn của tonic solfa.
  • Solfeggio (danh từ): thuật ngữ tiếng Ý chỉ hệ thống solfa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "tonic solfa".

Thành ngữ liên quan
  • "Do-re-mi": một cách nói thông thường để chỉ các âm tiết solfa, thường xuất hiện trong bài hát "Do-Re-Mi" từ phim .
    • She taught the children the do-re-mi scale as part of the tonic solfa system. ( ấy dạy trẻ em thang âm do-re-mi như một phần của hệ thống tonic solfa.)